Liệt sĩ Lê Văn Thu

108 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Thu trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Thủ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 325 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Thu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Thủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 112 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/10/1970 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 246 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sông Nha - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: T18 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  27. Lê văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 490 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1974 Quê quán: Quỳnh Lâm, Quỳnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Thủ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Thử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1988 Quê quán: Phú Mỹ - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập