Liệt sĩ Lê Văn Thiết

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Thiết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M165 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 121 · Lô 3 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1997 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T197 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu M Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thôn 4 Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập