Liệt sĩ Lê Văn Thành

393 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Thành trong kho · trang 5/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 236 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Lê văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 14 Xem chi tiết →
  25. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 19 Xem chi tiết →
  26. Lê văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 167 · Lô 20 Xem chi tiết →
  27. Lê văn Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 183 · Lô 20 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 460 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M182 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 394 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  41. Lê văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  42. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Thảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1975 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập