Liệt sĩ Lê Văn Thám

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Thám trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 492 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thậm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 93 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 309 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thăm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thăm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 405 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Bình Thủy - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tham Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Tham Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  22. Lê văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  24. lê Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Thấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/08/1971 Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Thấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Thậm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/09/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Thậm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Thấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Thậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 714 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập