Liệt sĩ Lê Văn Thà

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Thà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thả Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 149 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D806 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tha Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Thà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 135 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 432 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập