Liệt sĩ Lê Văn Tân

137 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tân trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 421 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 385 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Tân Thuận - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Hương Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 343 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Yên Phong - Yên Mỗ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 60 · Khu B5 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  29. Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  30. Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  33. Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  34. lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 507 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Phòng Đơn vị: K 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 420 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Yên Tích - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 89 · Lô 5 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 989 · Lô 5 Xem chi tiết →
  49. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 350 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 166 · Khu 1 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 79 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/8/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập