Liệt sĩ Lê Văn Tá

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1963 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tá Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu LTU Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 502 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/05/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập