Liệt sĩ Lê Văn Sưu

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Sưu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 87 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1944 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M85 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 68 · Khu B6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/05/1970 Quê quán: Cao An - Câm Giang - Hải Hưng Đơn vị: V72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1191 · Khu 10 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D105 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1995 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập