Liệt sĩ Lê Văn Sổ

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Sổ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 76 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 234 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê văn Sở Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê văn Sở Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sở Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sơ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sở Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Sổ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/02/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Sổ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Sỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. lê văn sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Sỏ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn So Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Lê Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Sỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1973 Quê quán: Nhơn Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Sở Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Sở Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b24 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập