Liệt sĩ Lê Văn Sanh

53 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Sanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. lê văn sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 787 · Hàng 46 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 27 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 69 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/9/1953 Quê quán: Nghĩa Tiến - Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1957 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 113 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1962 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/05/1965 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Sánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 306 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Sành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Sảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Sảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Sành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 100 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Lê văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 508 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1971 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Sảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2939 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Sành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 299 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Sành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Sành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E9 - F304 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Lê văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 · Lô 4 Xem chi tiết →