Liệt sĩ Lê Văn Quýnh

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Quýnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/9/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 289 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Quỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 197 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/4/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 268 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 196 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 428 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Lư Chính - Thế Lại - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quãng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Quỷnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 144 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hiệp, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 401 · Khu 8 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →