Liệt sĩ Lê Văn Quyết

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Quyết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 837 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M62 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 183 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 146 · Lô 17 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Khác, Khác Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 558 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 398 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập