Liệt sĩ Lê Văn Quang

157 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Quang trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q25 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 212 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 129 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1576 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 205 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 325 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 926 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1970 Đơn vị: Công an Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1970 Đơn vị: Công an Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  55. Lê văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C48 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M40 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập