Liệt sĩ Lê Văn Phương

79 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Phương trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 53 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H6 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2111 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu M2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 196 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 196 · Hàng 2 · Khu IV Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/02/1962 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Hàng A,6/25,657 · Khu V. Phú Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Phuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 184 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 187 · Khu D1 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 508 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Quảng Lỉnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 193 · Khu B15 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  57. Lê văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1234 · Lô 7 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Hóa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 2 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập