Liệt sĩ Lê Văn Phu

73 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Phu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Oanh Thâm - Hương Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Thanh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 25 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 474 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/5/1948 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 20 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Phụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42344 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 389 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Phũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Phụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Phú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1636 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Phủ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6 · Khu A6 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Chân Phù - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Phu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 370 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Phứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Phu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: LươngSơn - Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập