Liệt sĩ Lê Văn Phong

55 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Phong trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 142 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1956 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT7 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Phông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội K/thiết An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Phỏng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Cổ mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Phỏng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 201 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 331 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Phổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 443 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu E Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  42. Lê văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Hoằng Đại - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 208 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 316 · Lô 5 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập