Liệt sĩ Lê Văn Phả
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Phả trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Pha Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1965 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Phả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Phả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M29 Xem chi tiết →
- Lê Văn Pha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 155 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập