Liệt sĩ Lê Văn On

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn On trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Ồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ồN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 201 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn ổn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 547 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1960 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn On Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/02/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn On Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Đông Cường - Nam Thanh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn On Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 4 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn On Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  25. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Lê Văn ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  27. Lê Văn On Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  28. Lê Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Lê Văn On Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1598 · Lô 8 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn òn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 831 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  38. Lê văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1344 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Ốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Phòng 54 - C4 - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn On Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  41. Lê Văn ốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Ỏn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D42 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lê Văn ỏn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  46. Lê Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 21 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập