Liệt sĩ Lê Văn Nhương

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Nhương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhượng Năm sinh: 1989 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/04/1967 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/12/1967 Quê quán: Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. lê văn nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Nhượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Nhương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Tân Phú Hạ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: A 547 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Nhường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Lê văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →