Liệt sĩ Lê Văn Nhu

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Nhu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Như Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Như Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 181 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 69 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Như Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Như Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 47B · Khu B Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Hoằng Đào - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Như Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Nhữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42294 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  45. Lê văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 3 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1980 Quê quán: Yên bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/01/1981 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C14 Lữ 25 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1985 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E55 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →