Liệt sĩ Lê Văn Nhàn

103 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Nhàn trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Cẩm Vĩnh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 Quê quán: Thụy Hà - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 213 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 586 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Nhận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. lê văn nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 440 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Nhận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Nhản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Nhạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1786 · Lô 9 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Nhạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1985 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →