Liệt sĩ Lê Văn Nghi

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Nghi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 313 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nghì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nghi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1966 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 46B · Khu B Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Nghì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Nghì Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Nghĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập