Liệt sĩ Lê Văn Ngân

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Ngân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngan Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 · Lô 19 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H12A · Khu A4 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  23. Lê văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Ngán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Ngăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 798 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Quốc Thắng - Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Lê văn Ngạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Vạn Hoà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trần Lộng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →