Liệt sĩ Lê Văn Nam

200 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Nam trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1948 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/2/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 775 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 Quê quán: Nguyệt Ân - Ngọc Lặc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/7/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nam Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 132 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2048 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Năm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 226 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1966 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/08/1966 Quê quán: Kiểng Phước - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Năm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 158 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  28. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. lê văn nẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 57 · Khu A2 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Nẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Nắm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 770 Xem chi tiết →
  60. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập