Liệt sĩ Lê Văn Na

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Na trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 131 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 169 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H6 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Tấn Mỹ - Chợ mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Na Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Na Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e16 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập