Liệt sĩ Lê Văn Minh
Có 210 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Minh trong kho · trang 2/4.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 713 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỉnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nương thiên Quỳnh, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- lê văn minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 132 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Phú Quốc - Châu Thành - Cửu Long Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: C 2 - D 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 134 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 737 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 420 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập