Liệt sĩ Lê Văn Mảnh

83 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Mảnh trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1303 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 369 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Lê văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 139 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Cường giang - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1981 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  23. Lê văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →