Liệt sĩ Lê Văn Lợi

123 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Lợi trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lỗi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 199 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/07/1969 Quê quán: Châu Thành, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Số 17 phố tám - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 660 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 661 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 3Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 17 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Lời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Lối Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Lời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 195 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 145 · Khu A3 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D25 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D8 - E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  49. Lê văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 228 · Lô Đ Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Lối Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E88 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Lối Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập