Liệt sĩ Lê Văn Liêu

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Liêu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô Mộ ở gia đình Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L105 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1462 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 7 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 409 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê văn Liểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L99 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 339 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Liễu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Lê - Thái Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập