Liệt sĩ Lê Văn Liên

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Liên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1946 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Liên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Lê văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Liên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hiền - Bến Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E8 - BTL Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Liên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1983 Quê quán: Nghĩa Hoàng - Kỳ tân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 7 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Liên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Liên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập