Liệt sĩ Lê Văn Kinh

62 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Kinh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 70 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 46 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 299 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 146 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Kỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty G.bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Kịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Hoà Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Kỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 949 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Kịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Kỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 281 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Kình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Kình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D 44 - Hoá học An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Kình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1006 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Kỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 189 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 441 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →