Liệt sĩ Lê Văn Khoa

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Khoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khoá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/1/1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. lê văn khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Lê văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Quãng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 588 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Lô 06' · Khu B Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1982 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Nam Kỳ - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập