Liệt sĩ Lê Văn Khi
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Khi trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1960 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khì Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →