Liệt sĩ Lê Văn Kê

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Kê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  5. Lê văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1790 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. lê văn kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1960 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ké Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Đa Tinh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Kê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 188 · Khu A15 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Kề Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/9/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 415 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập