Liệt sĩ Lê văn Huệ

48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê văn Huệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 89 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 117 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 194 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 29 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 77 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1296 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1959 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  15. Lê văn Huế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Huê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Hương Thuỷ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Huê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Huế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 342 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Huế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Huê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  33. Lê văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 527 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Đồn Điền - Chup Suôn - KongPongcham Đơn vị: D46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 1 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H13 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Lê văn Huế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/06/1983 Quê quán: Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Lê văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Lê văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 302 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập