Liệt sĩ Lê Văn Huân

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Huân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1929 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Lưỡng Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 251 · Khu B11 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Huân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 524 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Yên mỹ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Hưng - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Lê văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 37 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Huân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →