Liệt sĩ Lê Văn Hứa

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hứa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hứa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hứa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 202 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: An Phú - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 103 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hứa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →