Liệt sĩ Lê Văn Hớn

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hớn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 534 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 653 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hón Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hón Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hởn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hởn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng E · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hởn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1989 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập