Liệt sĩ Lê Văn Hoàng

121 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hoàng trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2b Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 835 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 918 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 646 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Lương Phi - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 661 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 888 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 181 · Khu A4 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1983 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/1/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/5/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 412 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - D4 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 355 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 Quê quán: Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 25/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 60 · Khu 3 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 10/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 649 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập