Liệt sĩ Lê Văn Hoan

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hoan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thịnh - Hải HẬU - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hòan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/5/1955 Quê quán: Thanh Vân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1965 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  23. Lê văn Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Q Hồng - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 16a Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 208 · Khu C Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Lê văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập