Liệt sĩ Lê Văn Hiệp

65 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hiệp trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 425 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 418 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 13 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 53 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/4974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 772 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 195 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 3/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  15. Lê văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  28. Lê văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu D1 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Hương - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  51. Lê văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C1 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E16 F5 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thanh Quang - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →