Liệt sĩ Lê Văn Hiến
Có 145 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hiến trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 318 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 39 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 627 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 310 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Lế Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: ỷ La - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu DC Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1471 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 18 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Lế Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 277 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Lê văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Trị Quận - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Dược sĩ - Quân Y viện B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - F7 - B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tiên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đồng Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 345 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 865 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 88 · Khu B7 Xem chi tiết →
Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập