Liệt sĩ Lê Văn Hao

56 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng O Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hào Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1959 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 421 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2044 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Hòa Nhơn - Hoài Châu - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 299 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 140 · Khu G3 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/53/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1971 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 198 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1023 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập