Liệt sĩ Lê Văn Đức

227 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Đức trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 945 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 584 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 68 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M40 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 1 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 278 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 374 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Đúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
  58. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Lê văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập