Liệt sĩ Lê Văn Dồi

57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Dồi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1472 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đời Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 13/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1949 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 457 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đối Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đòi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/9/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đổi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1960 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đổi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Dồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/05/1963 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Dồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Dơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Dơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1874 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Đời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Đối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Đời Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Dỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Lê văn Đợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  40. Lê văn Đối Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Lê văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Dỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Triệu Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Dòi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Đời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 1 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Trung Tản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Dồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 151 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 6 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Đổi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1990 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →