Liệt sĩ Lê Văn Độ

89 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Độ trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 388 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 395 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 211 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Độ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 8 · Khu Trái Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Đổ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/3/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42073 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1951 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Đỗ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Độ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Do Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/8/1953 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 58 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/7/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/7/1955 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 277 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Đỡ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Đồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Đỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 346 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 65 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  45. Lê văn Do Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 81 · Lô 7 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  47. Lê văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 79 · Lô 16 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bình Trị - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3a Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Đô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Do Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Đo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Đô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 351 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập