Liệt sĩ Lê Văn Di
Có 17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Di trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Đí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Dĩ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dị Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Di Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Diển Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Đi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 68 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Di Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Lê Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1993 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập