Liệt sĩ Lê Văn Dể
Có 58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Dể trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 390 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 279 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đễ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H6 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Hàng K 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
- Lê Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Dể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/08/1967 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 6KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Kim Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 804 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Liên Phương - Hoài Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1021 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Đe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 189 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/2/1984 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 159 - Đoàn 7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/2/1984 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập