Liệt sĩ Lê Văn Dần

100 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Dần trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 23 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 23 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê văn Dần Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Đán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Đãn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Đạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Dân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Dân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1966 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Đại Hà, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Dặn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu A5 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Dần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  51. Lê văn Dân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 107 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 2 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Dẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập