Liệt sĩ Lê Văn Dầm

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Dầm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 9 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 349 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 71 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dậm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đảm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đậm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/9/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 318 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E31 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đạm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê văn Dậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đạm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Đảm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Dầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Dậm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Lê VĂn Đạm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Đảm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu E2 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →